Tu Dien Vdict 

Tra theo từ điển:


 Tin mới nhất 
Bé 2 tuổi bị bệnh tim bẩm sinh hiếm gặp
NEM giảm giá các sản phẩm mới
Phương Thanh diện váy xanh, hát bốc lửa
Bệnh da khi trời lạnh
Những thắc mắc về thuốc tránh thai
Kiêu sa với Sơn collection
Văn Quyến trở lại tuyển
Cách pha sữa cho con đảm bảo chất dinh dưỡng
Làm sao "chống" tiểu đêm?
Những vấn đề thường gặp về hấp thu ở trẻ nhỏ
8 dấu hiệu ung thư hàng đầu
Tiết canh, bánh mì hè phố nhiễm khuẩn đường ruột
Vitamin D2 hay D3 tốt hơn?
Cảm nhận vẻ đẹp của kim cương Lucky Star
Kết quả chia bảng Champions League 2010/2011: Oan gia ngõ hẹp
Tin tức » Implant 05.09.2010 17:32
Phẫu thuật Cấy ghép răng theo kỹ thuật Nobel Guide trên mẫu
15.07.2010 09:34

Xem hình

BS Nguyễn Thị Phượng Hà ( Khoa RHM Bệnh viện Vũ Anh TPHCM)

BS Nguyễn Thành Hiếu ( Khoa RHM Bệnh viện Long Xuyên )

Chẩn đoán

Bệnh nhân Bạch Mai, 46 tuổi, nữ, mất răng 11, 21  do nhổ răng cách đây 5 năm.

Kế hoạch điều trị

Đặt 2 Implants 3.5 X 13 tại vị trí 11 và 21 bằng kỹ thuật Nobel Guide trên mẫu. (Do bệnh nhân không có điều kiện chụp CT),

Làm máng hướng dẩn PT:  ( sử dụng hình ảnh mẫu của Nobel Guide)

-  Lấy dấu đổ mẫu. Làm máng tẩy

-  Lập bản đồ nướu : Đo chiều dày nướu mặt ngoài , mặt trong và trên sóng hàm bằng sonde có stopper bằng nút chặn cao su của file nội nha.

-  Vẽ vị trí và hướng của Implant trên mẫu (có tham khảo hướng của 2 chân R kế cận trên phim Panorex). Cưa đai tại theo 2 đường vạch. Vẽ mô mềm theo số liệu của bản đồ nướu

-  Mài bỏ mô mềm  Dán 2 bản sao Implants3.5 hoặc Implants 3.5 X 13 mm (không còn sử dụng) vào mẫu hàm theo hướng và vị trí tối ưu trên mẫu.

-  Tái tạo mô mềm ( dùng máng tẩy &cao su nhẹ)

Dùng Solf tissue punch 3.5 hoặc dao 11 để bộc lộ cổ bản sao Implant

-  Gắn Cylinder, pin, Sleeve 3.5 vào bản sao implant trên mẫu hàm. Đắp lẹm .Thoa vaseline lên mẫu và Pin, tránh chạm vào Sleeve.

       

Đặt Guided Cylinder(1) lên bản sao Implant (4). Đặt Guided Sleeve (3) (ống hướng dẫn PT) tương ứng với đường kính Implant vào Guided cylinder, cố định vào bản sao implant(4) bằng Pin (2) .

- Đắp nhựa tự cứng làm máng. Dùng resine tự cứng làm nền hàm giả (máng phẫu thuật) , không cho nhựa bám vào pin, máng phải được lưu vững chắc không bị di lệch trong khi khoan xương. Đợi nhựa đông cứng , tháo pin và máng phẫu thuật ra.

 Máng PT đã tháo pin

- Mài nhẵn, đánh bóng, bộc lộ đầu ống phẫu thuật, tạo vài cửa sổ trên các đỉnh múi răng còn lại để quan sát và chắc chắn máng đã vào đúng vị trí trên miệng. Các cửa sổ nầy cũng giúp ta quan sát sự khít sát của máng trong khi phẫu thuật

               Máng Phẫu thuật với 2 Sleeve 3.5    2 Implants và 2 Abutments

-Làm 2 R tạm trên 2 mplants phẫu thuật

Tiền phẫu

-Lấy sinh hiệu.

-Xét nghiệm thường qui.

-Thử máng

-Cho uống KS trước 1 ngày , sau 5 ngày.

-Kiểm tra dụng cụ

Dụng cụ

-Bộ phẫu thuật Nobel Biocare

-Bộ phẫu thuật Nobel Direct (do cần Tissue punch Guide và Tissue punch )

-Bộ phục hình. ( Do gắn răng tạm tức thì)

-Mũi 2.0 có stopper, Mũi 3.5 X8 mm trong bộ Nobel Guide. ( do bệnh viện không có bộ phẫu thuật Nobel Guide).

Phẫu thuật

1/  Gây tê tại chổ . Lắp máng PT

2/  Đặt thanh hướng dẫn 3.5 to 2mm vào ống PT ( Sleeve 3.5) . Mũi 2mm có Stopper ở vị trí13 mm , tốc độ 800 v/p khoan đến stopper.

3/ Cắt nướu bằng tissue punch 3.5 máy ( trong bộ PT Nobel Direct) xuyên qua ống PT cả 2 vị trí . Tốc độ 800 v/p. Tháo máng và lấy nướu đã cắt ra. Kiểm tra hướng bằng cây song song Đặt máng vào miệng lại.

(Bước 2 và 3 có thể hoán chuyển)

4/ Gắn mũi khoan 3.5 X 8 mm vào tay khoan, tốc độ 800 v/p đi hết chiều dài ( tới stopper)theo hướng của mũi 2 mm cả 2 vị trí.Tháo máng Kiểm tra hướng và xương.

5/ Dùng mũi 3.5 X 13 mm thường ,tốc độ 800 v/p, khoan hết chiều dài13mm và cộng thêm 3mm  chiều dầy của nướu ( như vậy phải khoan đến 16mm tính từ nướu).

6/  Tùy theo xương cứng hay mềm , nếu cứng T1, T2 , dùng mũi Screw Tap 3.5 để ven răng, tốc độ 20 v/p đi hết chiều dài. Đổi chiều và rút mũi Screw Tap ra. Nếu xương mềm T3 T4 thì bỏ qua mũi Screw Tap.

7/ Gắn Implant : Tháo mũi 3.5 hoặc mũi Srew Tap ra, gắn Implant Driver 3.5 vào tay khoan , Gắn Implant 3.5 X 13 mm vào Implant Driver, cho Implant vào lổ vừa khoan , tốc độ 20 v/p tương ứng với moment xoắn 40 Ncm .

8/ Rạch 1 đường rạch trên sóng hàm để kiểm tra xương và Implants.

9/ Gắn abutment 3.5 ( 35 Ncm). Mài chỉnh lắp R tạm ( đã làm trước).

( Trường hợp không có bộ PT Nobel Guide, nhưng có mũi 2mm và mũi 3.5 X 8 mm trong bộ PT Nobel Guide)

       

     Mũi 2mm và mũi 3.5 X 8 mm             Mũi 2 mm, thanh HD 4.3 to 2mm       Tissue punch

Kết quả

      Phẫu thuật hoàn tất với 2 Implant 3.5 X 13 ở vị trí R 11, 21 . Sự can thiệp phẫu thuật tối thiểu, nhưng rất chính xác . Phim X quang sau phẫu thuật cho thấy vị trí 2 Implant rất song song, hướng  Ngoài – Trong đã biết trước và thuận lợi trong phục hình vĩnh viễn. Bệnh nhân có cảm giác dễ chịu , không phù nề sau phẫu thuật.

       X Quang sau PT                                     Phục hình tạm gắn ngay sau PT

2 Implants 3.5 X 13 và 2  Abutments

Bàn luận

     Với kỹ thuật Nobel Guide trên mẫu, bệnh nhân không cần phải chụp CT, nhất là ở tuyến tỉnh  không có điều kiện chụp CT,phẫu thuật chính xác, an toàn và nhanh chóng, tuy nhiên  Nobel Guide trên mẫu chỉ nên thực hiện trên bệnh nhân còn đủ xương , khoảng an toàn tương đối lớn, ngoài ra nếu chưa có bộ phẫu thuật Nobel Guide như ở Bệnh viện Long Xuyên vẫn phẫu thuật Nobel Guide trên mẫu được, chỉ cần thanh hướng dẫn 3.5 to 2mm, dùng mũi khoan 2mm thông thường , khoan hết chiều dài 18mm ,như vậy mũi 2 mm vào xương được 8 mm ( trừ khoảng cách từ Sleeve đến xương 10 mm), tháo máng ra, dùng mũi 2 mm khoan đến chiều dài mong muốn, tiếp tục các bước phẫu thuật cắm Implant không lật vạt thông thường theo hướng mũi 2 mm vừa khoan.



Bs. Nguyễn Thành Hiếu



Tin liên quan:
CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH MỘT CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC [07.02.2009 23:08]
Cách viết một bài báo cáo khoa học [29.03.2007 14:30]


 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


Những bản tin khác:
Trâm Protaper tay [22.02.2010 15:43]
[30.11.2006 10:55]
Nobel Direct NP, RP, WP [27.11.2006 10:52]



Lên đầu trang

Thời gian mở trang: 0.269 giây. Số lần truy cập CSDL: 10


 Đăng nhập/Đăng ký 
Bí danh
Mật khẩu
Ghi nhớ

 Cắm ghép răng 
 Thành viên có mặt 
 Khách: 003
 Thành viên: 000
 Tổng cộng 003
 Hits 001660245

 Websites có ích 

 Liên kết site 

 Liên kết-Quảng cáo 

www.nihbt.org.vn


Cảnh toàn Computer


Sức khỏe vị thành niên


Bệnh tim mạch


Bệnh lao


Sở khoa học công nghệ


angiang.gov.vn


moh.gov.vn


www.vnn.vn


Tự diển thuốc


Cục quản lý dược

 Thư viện bệnh viện 
  Ứng phó với AIDS trong thời điểm quyết định
  Ảnh Hưởng của sự Tiếp Xúc với Các Dung Môi Hữu Cơ trong Không Khí
  Bệnh Cúm- tài liệu tham khảo
  Bệnh tả CHOLERA
  Chỉ thị của Bộ Y Tế về CNTT- 2009
  NHỮNG HƯỚNG DẪN THỰC TẾ LÂM SÀNG ĐIỀU TRỊ VIÊM GAN SIÊU VI B MẠN
  Phát đồ điều trị Sốt Xuất Huyết BYT Ban hành mới (2009)
  PHÁC ĐỒ THỰC HÀNH SƠ CẤP CỨU-THEO DÕI-CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO.
  Các bài viết chuyên đề về nghiên cứu y khoa - TS Nguyễn Ngọc Rạng
  Thống kê y tế thế giới năm 2008
  HIỆU QUẢ ĐIỀU TRỊ PEGYLATED INTERFERON ALFA
  Khám Phá Di Thể Bệnh Động Kinh (Epilepsy)
  Phản ứng chuỗi polymerase
  VÉN MÀN BÍ MẬT KÍCH HOẠT PROTEIN TỬ THẦN CÓ THỂ
  Terminology-Guidelines -UNAIDS (HIV)